Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính Thôn Quyết Thắng, Xã Ea Drông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 500.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 200.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 200.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 500.000/m² | 470.000/m² | 450.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 200.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | 500.000/m² | 470.000/m² | 450.000/m² | 430.000/m² |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.