Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trục Chính Thôn Quyết Thắng, Xã Ea Drông, Đắk Lắk năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. Giá từ 172.000 đến 500.000 đồng/m².
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 500.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 200.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 200.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 500.000/m² | 470.000/m² | 450.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 244, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Phương)Hết ranh giới thửa đất số 16, TBĐ số 114 (Nhà ông Võ Ngọc Thái) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 102, TBĐ số 114 (Nhà ông Nguyễn Quang Châu)Hết ranh giới thửa đất số 80, TBĐ số 114 (Nhà bà Lê Thị Diễm Như) | 200.000/m² | — | — | — |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | 500.000/m² | 470.000/m² | 450.000/m² | 430.000/m² |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Trục chính thôn Quyết Thắng XÃ EA DRÔNG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 28, TBĐ số 118 (Nhà ông Phạm Mông)Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 113 (Nhà ông Võ Đình Mẹo) | 200.000/m² | 188.000/m² | 180.000/m² | 172.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.