Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính, Xã Ea Drông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
19 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | 280.000/m² | 192.000/m² | 184.000/m² | 172.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | 280.000/m² | 192.000/m² | 184.000/m² | 172.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân)Đầu ranh thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | 280.000/m² | 192.000/m² | 184.000/m² | 172.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) | 600.000/m² | 176.000/m² | 156.000/m² | 140.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) | 600.000/m² | 176.000/m² | 156.000/m² | 140.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | 212.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | 212.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô)Thửa đất số 21, TBĐ số 211 (Cổng chào thôn 1B) | 212.000/m² | 156.000/m² | 148.000/m² | 144.000/m² |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba)Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) | 600.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba)Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) | 600.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 167, TBĐ số 117 (Ngã ba)Đầu ranh giới thửa đất số 55, TBĐ số 118 (Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa thôn Đông Xuân) | 600.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) | 800.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh)Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng) | 800.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) | 180.000/m² | 164.000/m² | 152.000/m² | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) | 180.000/m² | 164.000/m² | 152.000/m² | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ)Hết ranh giới thửa đất số 161, TBĐ số 134 (đất ông Y Cho Mlô) | 180.000/m² | 164.000/m² | 152.000/m² | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) | 400.000/m² | 192.000/m² | — | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu thửa đất số 129, TBĐ số 101 (cầu buôn Tring)Hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 102 (cây xăng Minh Khanh) | 400.000/m² | 192.000/m² | — | — |
Đường trục chính XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 116 (nhà ông Phan Văn Hồng)Hết ranh giới thửa đất số 9, TBĐ số 105 (TT GD nghề nghiệp & GDTX Buôn Hồ) | 600.000/m² | 176.000/m² | 156.000/m² | 140.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.