Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Đường 2c Các Tuyến Đường Trung Tâm Xã, Xã Ea Drông, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) | 550.000/m² | 340.000/m² | 320.000/m² | 300.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) | 220.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² | 120.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) | 220.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² | 120.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông)Hết thửa đất số 46, TBĐ số 92 (Nông trường 49 xã Phú Xuân) | 220.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² | 120.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) | 450.000/m² | 350.000/m² | 340.000/m² | 320.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) | 180.000/m² | 140.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) | 180.000/m² | 140.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng)Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê) | 180.000/m² | 140.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) | 500.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² | 330.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) | 200.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² | 132.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) | 200.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² | 132.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 48, TBĐ số 74 (nhà bà Lê Thị Lành)Hết ranh giới thửa đất số 140, TBĐ số 80 (nhà ông Dương Đình Hùng) | 200.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² | 132.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) | 450.000/m² | 340.000/m² | 320.000/m² | 310.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) | 180.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² | 124.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) | 180.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² | 124.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô)Hết ranh giới thửa đất số 349, TBĐ số 1 (Giáp ranh giới xã Krông Năng) | 180.000/m² | 136.000/m² | 128.000/m² | 124.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) | 400.000/m² | 380.000/m² | 360.000/m² | 340.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 36 (nhà ông Y Blơm Niê)Đầu ranh giới thửa đất số 943, TBĐ số 38 (nhà ông Thịnh Đông) | 160.000/m² | 152.000/m² | 144.000/m² | 136.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | 600.000/m² | 480.000/m² | 460.000/m² | 440.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | 240.000/m² | 192.000/m² | 184.000/m² | 176.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | 240.000/m² | 192.000/m² | 184.000/m² | 176.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân)Hết thửa đất số 719, TBĐ số 10 (nhà ông Lê Quang Phương) | 240.000/m² | 192.000/m² | 184.000/m² | 176.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh)Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) | 500.000/m² | 430.000/m² | 410.000/m² | 390.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh)Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) | 200.000/m² | 172.000/m² | 164.000/m² | 156.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh)Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) | 200.000/m² | 172.000/m² | 164.000/m² | 156.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh)Hết ranh giới thửa đất số 61, TBĐ số 63 (nhà ông Y Trung Mlô) | 200.000/m² | 172.000/m² | 164.000/m² | 156.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh)Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) | 650.000/m² | 330.000/m² | 300.000/m² | 270.000/m² |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung tâm xã XÃ EA DRÔNG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thửa đất số 131, TBĐ số 66 (nhà ông Dương Đình Thanh)Hết thửa đất số 11, TBĐ số 68 (Ngã năm đường vào chùa Tường Vân) | 260.000/m² | 132.000/m² | 120.000/m² | 108.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.