Các khu dân cư có trục đường | Đất ở tại nông thôn | Trục đường trên 12,0 métĐến dưới 16,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trục đường trên 12,0 métĐến dưới 16,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trục đường trên 12,0 métĐến dưới 16,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất thương mại dịch vụ | Trục đường trên 12,0 métĐến dưới 16,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất ở tại nông thôn | Trục đường trên 16,0 métĐến dưới 18,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trục đường trên 16,0 métĐến dưới 18,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trục đường trên 16,0 métĐến dưới 18,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất thương mại dịch vụ | Trục đường trên 16,0 métĐến dưới 18,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất ở tại nông thôn | Trục đường trên 18,0 métĐến dưới 24,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trục đường trên 18,0 métĐến dưới 24,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trục đường trên 18,0 métĐến dưới 24,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất thương mại dịch vụ | Trục đường trên 18,0 métĐến dưới 24,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất ở tại nông thôn | Trục đường trên 6,0 métĐến dưới 8,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trục đường trên 6,0 métĐến dưới 8,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trục đường trên 6,0 métĐến dưới 8,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất ở tại nông thôn | Trục đường trên 8,0 métĐến dưới 12,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trục đường trên 8,0 métĐến dưới 12,0 mét | | — | — | — |
Các khu dân cư có trục đường | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trục đường trên 8,0 métĐến dưới 12,0 mét | | — | — | — |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Đất thương mại dịch vụ | Trục đường trên 3,5 métĐến dưới 6,0 mét | | — | — | — |
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Đất thương mại dịch vụ | Trục đường trên 6,0 métĐến dưới 8,0 mét | | — | — | — |
Đường ngang | Đất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn 4Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) | | 160.000/m² | 128.000/m² | 96.000/m² |
Đường ngang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đập cây sungNgã ba thôn Ea Kning | | 160.000/m² | 128.000/m² | 96.000/m² |
Đường ngang | Đất thương mại dịch vụ | Đập cây sungNgã ba thôn Ea Kning | | 160.000/m² | 128.000/m² | 96.000/m² |
Đường ngang | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)Giáp ranh xã Ea M'Droh | | 510.000/m² | 410.000/m² | 310.000/m² |
Đường ngang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)Giáp ranh xã Ea M'Droh | | 204.000/m² | 164.000/m² | 124.000/m² |
Đường ngang | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)Giáp ranh xã Ea M'Droh | | 204.000/m² | 164.000/m² | 124.000/m² |
Đường ngang | Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)Giáp ranh xã Ea M'Droh | | 204.000/m² | 164.000/m² | 124.000/m² |
Đường ngang | Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới khu du lịch Troh BưHết ranh giới đất 132 | | 280.000/m² | 220.000/m² | 170.000/m² |
Đường ngang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới khu du lịch Troh BưHết ranh giới đất 132 | | 112.000/m² | 88.000/m² | 68.000/m² |
Đường ngang | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới khu du lịch Troh BưHết ranh giới đất 132 | | 112.000/m² | 88.000/m² | 68.000/m² |