THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 17 (tl1 Cũ), Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 17 (tl1 Cũ), Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 156.000 đến 3.720.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đến cầu Ea MtharNgã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
2 triệu/m²1 triệu/m²820.000/m²610.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đến cầu Ea MtharNgã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
816.000/m²408.000/m²328.000/m²244.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đến cầu Ea MtharNgã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
816.000/m²408.000/m²328.000/m²244.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đến cầu Ea MtharNgã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
816.000/m²408.000/m²328.000/m²244.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết cầu buôn Niêng 1Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²840.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết cầu buôn Niêng 1Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
1.1 triệu/m²560.000/m²448.000/m²336.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết cầu buôn Niêng 1Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
1.1 triệu/m²560.000/m²448.000/m²336.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết cầu buôn Niêng 1Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
1.1 triệu/m²560.000/m²448.000/m²336.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3Đến cầu Ea Mthar
1.9 triệu/m²930.000/m²740.000/m²560.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3Đến cầu Ea Mthar
744.000/m²372.000/m²296.000/m²224.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3Đến cầu Ea Mthar
744.000/m²372.000/m²296.000/m²224.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3Đến cầu Ea Mthar
744.000/m²372.000/m²296.000/m²224.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3Giáp ranh xã Ea Wer
1.3 triệu/m²650.000/m²520.000/m²390.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3Giáp ranh xã Ea Wer
520.000/m²260.000/m²208.000/m²156.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3Giáp ranh xã Ea Wer
520.000/m²260.000/m²208.000/m²156.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3Giáp ranh xã Ea Wer
520.000/m²260.000/m²208.000/m²156.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma ThuộtHết cầu buôn Niêng 1
3.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma ThuộtHết cầu buôn Niêng 1
1.5 triệu/m²744.000/m²596.000/m²448.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma ThuộtHết cầu buôn Niêng 1
1.5 triệu/m²744.000/m²596.000/m²448.000/m²
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)
XÃ EA NUÔL
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma ThuộtHết cầu buôn Niêng 1
1.5 triệu/m²744.000/m²596.000/m²448.000/m²

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 17 (tl1 Cũ) năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 17 (tl1 Cũ), Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 156.000 đến 3.720.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.