Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 19a (5 Cũ), Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xãHết trường mầm non Hoa Lan | 3.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xãHết trường mầm non Hoa Lan | 1.4 triệu/m² | 688.000/m² | 548.000/m² | 412.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xãHết trường mầm non Hoa Lan | 1.4 triệu/m² | 688.000/m² | 548.000/m² | 412.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xãHết trường mầm non Hoa Lan | 1.4 triệu/m² | 688.000/m² | 548.000/m² | 412.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn TámNgã tư chợ cũ | 3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 890.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn TámNgã tư chợ cũ | 1.2 triệu/m² | 596.000/m² | 476.000/m² | 356.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn TámNgã tư chợ cũ | 1.2 triệu/m² | 596.000/m² | 476.000/m² | 356.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn TámNgã tư chợ cũ | 1.2 triệu/m² | 596.000/m² | 476.000/m² | 356.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Đài tưởng niệmGiáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | 1.9 triệu/m² | 930.000/m² | 740.000/m² | 560.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Đài tưởng niệmGiáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | 744.000/m² | 372.000/m² | 296.000/m² | 224.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Đài tưởng niệmGiáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | 744.000/m² | 372.000/m² | 296.000/m² | 224.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Đài tưởng niệmGiáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | 744.000/m² | 372.000/m² | 296.000/m² | 224.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba giống cây Minh PhátNgã ba Đài tưởng niệm | 1.9 triệu/m² | 940.000/m² | 750.000/m² | 560.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba giống cây Minh PhátNgã ba Đài tưởng niệm | 752.000/m² | 376.000/m² | 300.000/m² | 224.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba giống cây Minh PhátNgã ba Đài tưởng niệm | 752.000/m² | 376.000/m² | 300.000/m² | 224.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba giống cây Minh PhátNgã ba Đài tưởng niệm | 752.000/m² | 376.000/m² | 300.000/m² | 224.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư chợ cũHết ranh giới đất trụ sở UBND xã | 6.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư chợ cũHết ranh giới đất trụ sở UBND xã | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 988.000/m² | 740.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư chợ cũHết ranh giới đất trụ sở UBND xã | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 988.000/m² | 740.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư chợ cũHết ranh giới đất trụ sở UBND xã | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 988.000/m² | 740.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân ĐườngNgã ba giống cây Minh Phát | 1.6 triệu/m² | 790.000/m² | 630.000/m² | 470.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân ĐườngNgã ba giống cây Minh Phát | 632.000/m² | 316.000/m² | 252.000/m² | 188.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân ĐườngNgã ba giống cây Minh Phát | 632.000/m² | 316.000/m² | 252.000/m² | 188.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân ĐườngNgã ba giống cây Minh Phát | 632.000/m² | 316.000/m² | 252.000/m² | 188.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư trường mầm non Hoa LanNgã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) | 2.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 890.000/m² | 670.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư trường mầm non Hoa LanNgã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) | 892.000/m² | 448.000/m² | 356.000/m² | 268.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư trường mầm non Hoa LanNgã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) | 892.000/m² | 448.000/m² | 356.000/m² | 268.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư trường mầm non Hoa LanNgã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) | 892.000/m² | 448.000/m² | 356.000/m² | 268.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám | 1.9 triệu/m² | 930.000/m² | 740.000/m² | 560.000/m² |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) XÃ EA NUÔL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ)Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám | 744.000/m² | 372.000/m² | 296.000/m² | 224.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.