- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song song với đường Hà Huy Tập | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao với đường Hà Huy Tập | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường Hà Huy Tập | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² |
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 1 triệu/m² | 880.000/m² | 800.000/m² |
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 1 triệu/m² | 880.000/m² | 800.000/m² |
- Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
- Ngoài phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
- Trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Ama Khê | Đất ở tại đô thị | Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | | 11 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Ama Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Ama Khê | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Ama Khê | Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | | 5.5 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Bùi Hữu Nghĩa | Đất ở tại đô thị | Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217) | | 4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Bùi Hữu Nghĩa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217) | | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 760.000/m² |
Bùi Hữu Nghĩa | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217) | | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 760.000/m² |
Bùi Hữu Nghĩa | Đất thương mại dịch vụ | Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217) | | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 950.000/m² |
Bùi Huy Bích | Đất ở tại đô thị | Đinh Tiên HoàngHết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Bùi Huy Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đinh Tiên HoàngHết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) | | 960.000/m² | 760.000/m² | 560.000/m² |
Bùi Huy Bích | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đinh Tiên HoàngHết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du) | | 960.000/m² | 760.000/m² | 560.000/m² |