Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Nhật Duật, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hẻm 383 Trần PhúHết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giáp phường Thành Nhất) | 3.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 920.000/m² | 560.000/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Hồng PhongXô Viết Nghệ Tĩnh | 29.4 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Lê Thánh TôngPhan Chu Trinh | 52.2 triệu/m² | 15.7 triệu/m² | 13.1 triệu/m² | 7.8 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Thánh TôngPhan Chu Trinh | 20.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê Thánh TôngPhan Chu Trinh | 20.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê Thánh TôngPhan Chu Trinh | 26.1 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Mạc Thị BưởiTrần Bình Trọng | 24.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngô MâyTrương Công Định | 7.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn KhuyếnTrịnh Công Sơn | 37.5 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn KhuyếnTrịnh Công Sơn | 15 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn KhuyếnTrịnh Công Sơn | 15 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn KhuyếnTrịnh Công Sơn | 18.8 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn TrãiPhạm Ngũ Lão | 17.1 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Ngũ LãoNgô Mây | 13.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Chu TrinhLê Hồng Phong | 31.2 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Phan Chu TrinhNguyễn Khuyến | 45.6 triệu/m² | — | — | — |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Chu TrinhNguyễn Khuyến | 18.2 triệu/m² | — | — | — |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Chu TrinhNguyễn Khuyến | 18.2 triệu/m² | — | — | — |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phan Chu TrinhNguyễn Khuyến | 22.8 triệu/m² | — | — | — |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần Bình TrọngNguyễn Trãi | 21.1 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Trịnh Công SơnTrần Cừ | 27 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trịnh Công SơnTrần Cừ | 10.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trịnh Công SơnTrần Cừ | 10.8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trịnh Công SơnTrần Cừ | 13.5 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trương Công ĐịnhHẻm 383 Trần Phú | 4.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 680.000/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Xô Viết Nghệ TĩnhMạc Thị Bưởi | 26.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Tất ThànhLê Thánh Tông | 57.6 triệu/m² | 17.3 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất ThànhLê Thánh Tông | 23 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Tất ThànhLê Thánh Tông | 23 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Trần Nhật Duật PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Tất ThànhLê Thánh Tông | 28.8 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.