Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Trục Đường Chính Tổ Dân Phố 9, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) | 2.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 750.000/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393)Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393)Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 880.000/m² | 640.000/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393)Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 880.000/m² | 640.000/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường (Đầu ranh thửa 25; tờ bản đồ số 229 và thửa đất số 185; tờ bản đồ số 393)Hết ranh thửa đất số 149; tờ bản đồ số 229 và thửa 151; tờ bản đồ số 393) | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 720.000/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu ranh giới Trung tâm khoa học và ứng dụng công nghệ và thửa đất số 127; tờ bản đồ số 393Đến Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228) | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² |
Các trục đường chính Tổ dân phố 9 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến Ngã 3 đường (Hết thửa 101; tờ bản đồ số 393 và thửa đất số 83; tờ bản đồ số 228)Đến hết thửa đất số 158; tờ bản đồ số 72 và thửa 239; tờ bản đồ số 393) | 1.2 triệu/m² | 920.000/m² | 800.000/m² | 600.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.