Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Giải Phóng (cũ), Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Phạm Ngũ LãoĐường 10 tháng 3 | 10 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phạm Ngũ LãoĐường 10 tháng 3 | 4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 800.000/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Ngũ LãoĐường 10 tháng 3 | 4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 800.000/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phạm Ngũ LãoĐường 10 tháng 3 | 5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Y Moan Ênuôl về phía bên trái (Thửa 1063; Tờ bản đồ số 158)Hết thửa đất số 288, 315; Tờ bản đồ số 156) | 1.9 triệu/m² | 880.000/m² | 760.000/m² | 680.000/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão | 7.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão | 3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 720.000/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão | 3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 720.000/m² |
Giải Phóng (cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường 10 tháng 3 và Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão | 3.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 900.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.