Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý CápHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) | 16.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý CápHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) | 6.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý CápHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) | 6.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý CápHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao) | 8.4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp | 27 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp | 10.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp | 10.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Võ Nguyên Giáp (Bùng binh)Mai Thị Lựu và Hẻm 135 Trần Quý Cáp | 13.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập)Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) | 25.6 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập)Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) | 10.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập)Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) | 10.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Trần Quý Cáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ranh giới phường Tân Lập (đầu ranh giới Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên và thửa đất số 390, tờ bản đồ số 95, phường Tân Lập)Võ Nguyên Giáp (Bùng binh) | 12.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.