Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vào Tổ Dân Phố 8 Cư Êbur, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 | 1.2 triệu/m² | 880.000/m² | 760.000/m² | 640.000/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 | 1.2 triệu/m² | 880.000/m² | 760.000/m² | 640.000/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93 | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 950.000/m² | 800.000/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 | 920.000/m² | 720.000/m² | 640.000/m² | 520.000/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 | 920.000/m² | 720.000/m² | 640.000/m² | 520.000/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 37; Tờ bản đồ số 155 và thửa 839; Tờ bản đồ số 93Hết thửa đất số 136, 153; Tờ bản đồ số 150 | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 800.000/m² | 650.000/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 | 5.3 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường vào Tổ dân phố 8 Cư Êbur PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 cổng chào Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 29, 202; Tờ bản đồ số 165 | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.