Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đinh Công Tráng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đinh Công Tráng PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Nơ Trang Gưh | 9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đinh Công Tráng PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Nơ Trang Gưh | 3.6 triệu/m² | 920.000/m² | 720.000/m² | 560.000/m² |
Đinh Công Tráng PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Nơ Trang Gưh | 3.6 triệu/m² | 920.000/m² | 720.000/m² | 560.000/m² |
Đinh Công Tráng PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) | 11.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đinh Công Tráng PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) | 4.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 920.000/m² | 680.000/m² |
Đinh Công Tráng PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) | 4.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 920.000/m² | 680.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.