THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đinh Công Tráng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Đinh Công Tráng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản. Giá từ 560.000 đến 11.300.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đinh Công Tráng
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Nơ Trang Gưh
9 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đinh Công Tráng
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Nơ Trang Gưh
3.6 triệu/m²920.000/m²720.000/m²560.000/m²
Đinh Công Tráng
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Nơ Trang Gưh
3.6 triệu/m²920.000/m²720.000/m²560.000/m²
Đinh Công Tráng
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)
11.3 triệu/m²2.8 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đinh Công Tráng
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)
4.5 triệu/m²1.1 triệu/m²920.000/m²680.000/m²
Đinh Công Tráng
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)
4.5 triệu/m²1.1 triệu/m²920.000/m²680.000/m²

Bảng giá đất Đường Đinh Công Tráng năm 2026

Khu vực:
Đường Đinh Công Tráng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS).
Mức giá áp dụng:
từ 560.000 đến 11.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.