Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Điện Biên Phủ, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk năm 2026 với 26 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại dịch vụ, Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản. Giá từ 700.000 đến 93.800.000 đồng/m².
26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Nơ Trang Gưh | 4.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 900.000/m² | 700.000/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODT Đất ở tại đô thị | Hoàng DiệuTrần Phú | 72 triệu/m² | 18 triệu/m² | 14.4 triệu/m² | 10.8 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hoàng DiệuTrần Phú | 28.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng DiệuTrần Phú | 28.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hoàng DiệuTrần Phú | 36 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6) | 39 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6) | 15.6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6) | 15.6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Thị Minh KhaiHết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6) | 19.5 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODT Đất ở tại đô thị | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 82.5 triệu/m² | 20.6 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 12.4 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 33 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 33 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 41.3 triệu/m² | 10.3 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Quang TrungHết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) | 5.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 850.000/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODT Đất ở tại đô thị | Quang TrungPhan Bội Châu | 88.5 triệu/m² | 22.1 triệu/m² | 17.7 triệu/m² | 13.3 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quang TrungPhan Bội Châu | 35.4 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quang TrungPhan Bội Châu | 35.4 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Quang TrungPhan Bội Châu | 44.3 triệu/m² | 11.1 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 6.7 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODT Đất ở tại đô thị | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 56.3 triệu/m² | 14.1 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 22.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 22.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 28.1 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 93.8 triệu/m² | 23.5 triệu/m² | 18.8 triệu/m² | 14.1 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 37.5 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 37.5 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Điện Biên Phủ PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 46.9 triệu/m² | 11.8 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.