Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 10 Tháng 3, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp | 28 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp | 11.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp | 11.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp | 14 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) | 15 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) | 6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) | 6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) | 7.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã tư đường Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 | 24 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 | 9.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 | 9.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường Đỗ Xuân HợpPhạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 | 12 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | 18 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | 7.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | 7.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột | 9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 | 20 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 | 8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 | 8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 | 10 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hà Huy TậpHẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 | 26 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hà Huy TậpHẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 | 10.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hà Huy TậpHẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 | 10.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hà Huy TậpHẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 | 13 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.