Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vạn Xuân, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221Đường 30 tháng 4 | 5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221Đường 30 tháng 4 | 2 triệu/m² | 800.000/m² | 720.000/m² | 520.000/m² |
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221Đường 30 tháng 4 | 2 triệu/m² | 800.000/m² | 720.000/m² | 520.000/m² |
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221Đường 30 tháng 4 | 2.5 triệu/m² | 1 triệu/m² | 900.000/m² | 650.000/m² |
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Giải PhóngHết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 | 12 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giải PhóngHết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 | 4.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 960.000/m² |
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giải PhóngHết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 | 4.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 960.000/m² |
Vạn Xuân PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giải PhóngHết thửa đất số 190; Tờ bản đồ số 221 | 6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.