Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường C, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) | 7 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) | 2.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 600.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) | 2.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 600.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Hết thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 70; Tờ bản đồ số 186) | 3.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 750.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186)Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186)Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) | 2.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 640.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186)Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) | 2.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 640.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường 10 tháng 3 (Thửa 433; Tờ bản đồ số 186)Hết địa bàn tổ dân phố 3 (Hết thửa đất số 43; Tờ bản đồ số 176) | 3.3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187)Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) | 7.8 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187)Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) | 3.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 680.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187)Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) | 3.1 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 680.000/m² |
Đường C PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 237; Tờ bản đồ số 187)Cổng trước Nhà thờ Châu Sơn (Thửa đất số 148; Tờ bản đồ số 187) | 3.9 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 850.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.