Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lý Thường Kiệt, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường KiệtHết đường | 22.5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường KiệtHết đường | 9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường KiệtHết đường | 9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường KiệtHết đường | 11.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hoàng DiệuTrần Phú | 63 triệu/m² | 20 triệu/m² | 17.5 triệu/m² | 13 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hoàng DiệuTrần Phú | 25.2 triệu/m² | 8 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng DiệuTrần Phú | 25.2 triệu/m² | 8 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hoàng DiệuTrần Phú | 31.5 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 45.9 triệu/m² | 15 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 8.5 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 18.4 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 18.4 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 22.9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Văn TrỗiBên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt | 33.8 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn TrỗiBên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt | 13.5 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn TrỗiBên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt | 13.5 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn TrỗiBên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt | 16.9 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 69 triệu/m² | 21 triệu/m² | 18 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 27.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 27.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 34.5 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Quang TrungPhan Bội Châu | 76.3 triệu/m² | 23 triệu/m² | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quang TrungPhan Bội Châu | 30.5 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quang TrungPhan Bội Châu | 30.5 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Quang TrungPhan Bội Châu | 38.1 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 10 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 52.5 triệu/m² | 18.5 triệu/m² | 16 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 21 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 21 triệu/m² | 7.4 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 26.3 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 81 triệu/m² | 25 triệu/m² | 22 triệu/m² | 16.5 triệu/m² |
Lý Thường Kiệt PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 32.4 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.