Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên CẩnHết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 | 42.9 triệu/m² | 12.9 triệu/m² | 12 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên CẩnHết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 | 17.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên CẩnHết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 | 17.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên CẩnHết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139 | 21.4 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) | 36 triệu/m² | 11.5 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) | 14.4 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) | 14.4 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 372, 709 tờ bản đồ số 139Trần Quý Cáp (Bùng binh giao với Trần Quý Cáp) | 18 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn | 49.5 triệu/m² | 14.9 triệu/m² | 13.9 triệu/m² | 7.4 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn | 19.8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn | 19.8 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Võ Nguyên Giáp PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê DuẩnĐinh Tiên Hoàng và Đặng Nguyên Cẩn | 24.8 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 7 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.