Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đào Duy TừNgô Mây | 21.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) | 17.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) | 7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) | 7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179) | 8.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê Hồng PhongMạc Thị Bưởi | 31.2 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Mạc Thị BưởiĐào Duy Từ | 26.9 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) | 19.2 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) | 7.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) | 7.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195) | 9.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngô MâyNguyễn Tri Phương | 18.5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tất ThànhLê Hồng Phong | 38 triệu/m² | 10.6 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) | 24 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) | 9.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) | 9.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200) | 12 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường) | 16.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 30 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 12 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 12 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 15 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hoàng DiệuTrần Phú | 33.5 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hoàng DiệuTrần Phú | 13.4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng DiệuTrần Phú | 13.4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phạm Ngũ Lão PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hoàng DiệuTrần Phú | 16.8 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.