THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk năm 2026 với 26 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại đô thị, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.040.000 đến 38.000.000 đồng/m².

26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đào Duy TừNgô Mây
21.8 triệu/m²4.8 triệu/m²4.4 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
17.6 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
7 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
7 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 179)
8.8 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Lê Hồng PhongMạc Thị Bưởi
31.2 triệu/m²9.6 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Mạc Thị BưởiĐào Duy Từ
26.9 triệu/m²5.9 triệu/m²5.4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
19.2 triệu/m²4.8 triệu/m²3.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
7.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
7.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)Hết ngã 4 qua trụ sở UBND xã cũ (Hết thửa đất số 16; Tờ bản đồ số 195)
9.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngô MâyNguyễn Tri Phương
18.5 triệu/m²4.1 triệu/m²3.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Tất ThànhLê Hồng Phong
38 triệu/m²10.6 triệu/m²9.2 triệu/m²6.4 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
24 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²3.6 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
9.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
9.6 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Thị Minh KhaiNgã 3 đường Phạm Ngũ Lão - Nguyễn Siêu (Hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 200)
12 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)Mạc Đĩnh Chi (hết ranh giới phường)
16.3 triệu/m²3.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai
30 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai
12 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai
12 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai
15 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Hoàng DiệuTrần Phú
33.5 triệu/m²8.4 triệu/m²6.7 triệu/m²5 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hoàng DiệuTrần Phú
13.4 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hoàng DiệuTrần Phú
13.4 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2 triệu/m²
Phạm Ngũ Lão
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hoàng DiệuTrần Phú
16.8 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.5 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Phạm Ngũ Lão năm 2026

Khu vực:
Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất ở tại đô thị (ODT), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.040.000 đến 38.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.