Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Y Jút, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết nhà số 335 Y JútHết đường (Gần suối Ea Nuôl) | 28.5 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết nhà số 335 Y JútHết đường (Gần suối Ea Nuôl) | 11.4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết nhà số 335 Y JútHết đường (Gần suối Ea Nuôl) | 11.4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết nhà số 335 Y JútHết đường (Gần suối Ea Nuôl) | 14.3 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Hoàng DiệuTrần Phú | 78.8 triệu/m² | 19.7 triệu/m² | 15.8 triệu/m² | 11.8 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hoàng DiệuTrần Phú | 31.5 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng DiệuTrần Phú | 31.5 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hoàng DiệuTrần Phú | 39.4 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 52.5 triệu/m² | 13.1 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.9 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 21 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 21 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Văn Trỗi | 26.3 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Văn TrỗiHết nhà số 335 Y Jút | 38.7 triệu/m² | 11.6 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Văn TrỗiHết nhà số 335 Y Jút | 15.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Văn TrỗiHết nhà số 335 Y Jút | 15.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Văn TrỗiHết nhà số 335 Y Jút | 19.4 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 86 triệu/m² | 21.5 triệu/m² | 17.2 triệu/m² | 12.9 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 34.4 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 34.4 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phan Bội ChâuHoàng Diệu | 43 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Quang TrungPhan Bội Châu | 95 triệu/m² | 23.8 triệu/m² | 19 triệu/m² | 14.3 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Quang TrungPhan Bội Châu | 38 triệu/m² | 9.5 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Quang TrungPhan Bội Châu | 38 triệu/m² | 9.5 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Quang TrungPhan Bội Châu | 47.5 triệu/m² | 11.9 triệu/m² | 9.5 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 65.6 triệu/m² | 16.4 triệu/m² | 13.1 triệu/m² | 9.8 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 26.2 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 26.2 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trần PhúNguyễn Thị Minh Khai | 32.8 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 100 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² | 15 triệu/m² |
Y Jút PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Công TrứQuang Trung | 40 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.