Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (sơn Khinh Cũ), Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Tri PhươngHết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) | 11.3 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Tri PhươngHết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) | 4.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Tri PhươngHết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) | 4.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Tri PhươngHết đường (Bên trái: Hết thửa đất số 14, 31, Tờ bản đồ số 21. Bên phải Hết thửa đất số 207, 224, Tờ bản đồ số 16) | 5.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.