Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường B, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178)Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178)Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) | 2.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 560.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178)Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) | 2.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 560.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường 10 tháng 3 (Thửa đất số 217; Tờ bản đồ số 178)Hết khu dân cư (Giáp đường dây 500KV - Hết thửa 19; Tờ bản đồ số 176) | 3.3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188)Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188)Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) | 2.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 560.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188)Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) | 2.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 560.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa 66; Tờ bản đồ số 188)Đường Giải Phóng (cũ) (Hết thửa đất số 101; Tờ bản đồ số 188) | 3.3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODTĐất ở tại đô thị | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) | 8.3 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) | 3.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 720.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) | 3.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 720.000/m² |
Đường B PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 5 (Phạm Ngũ Lão) (Thửa đất số 183; Tờ bản đồ số 187)Đường 10 tháng 3 (Hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 186) | 4.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 900.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.