Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Chu Mạnh Trinh, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 920.000 đến 13.500.000 đồng/m².
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chu Mạnh Trinh PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | ODT Đất ở tại đô thị | Mai Hắc ĐếHết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375) | 13.5 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Chu Mạnh Trinh PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Mai Hắc ĐếHết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375) | 5.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 920.000/m² |
Chu Mạnh Trinh PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Mai Hắc ĐếHết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375) | 5.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 920.000/m² |
Chu Mạnh Trinh PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Mai Hắc ĐếHết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375) | 6.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.