THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Lê Duẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Lê Duẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 1.800.000 đến 50.000.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Bế Văn Đàn; Võ Nguyên GiápNguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân
45.5 triệu/m²11.4 triệu/m²9.1 triệu/m²5.5 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Bế Văn Đàn; Võ Nguyên GiápNguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân
18.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.2 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Bế Văn Đàn; Võ Nguyên GiápNguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân
18.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.2 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Bế Văn Đàn; Võ Nguyên GiápNguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân
22.8 triệu/m²5.7 triệu/m²4.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Cầu Ea TamHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
37.5 triệu/m²9.8 triệu/m²7.9 triệu/m²4.5 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Ea TamHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
15 triệu/m²3.9 triệu/m²3.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Ea TamHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
15 triệu/m²3.9 triệu/m²3.2 triệu/m²1.8 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu Ea TamHết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)
18.8 triệu/m²4.9 triệu/m²4 triệu/m²2.3 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long QuânCầu Ea Tam
42.9 triệu/m²10.7 triệu/m²8.6 triệu/m²5.1 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long QuânCầu Ea Tam
17.2 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long QuânCầu Ea Tam
17.2 triệu/m²4.3 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long QuânCầu Ea Tam
21.4 triệu/m²5.3 triệu/m²4.3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã 6 trung tâmBế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp
50 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²6 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 6 trung tâmBế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp
20 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 6 trung tâmBế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp
20 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Lê Duẩn
PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 6 trung tâmBế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp
25 triệu/m²6.3 triệu/m²5 triệu/m²3 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Lê Duẩn năm 2026

Khu vực:
Đường Lê Duẩn, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.800.000 đến 50.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.