| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giáp ranh giới xã Pơng DrangNgã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) | | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) | | 220.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Đất ở tại nông thôn | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng | | 280.000/m² | — | — |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng | | 112.000/m² | — | — |
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Đất thương mại dịch vụ | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng | | 112.000/m² | — | — |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu | | 400.000/m² | 340.000/m² | 280.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu | | 160.000/m² | 136.000/m² | 112.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu | | 160.000/m² | 136.000/m² | 112.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất thương mại dịch vụ | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu | | 160.000/m² | 136.000/m² | 112.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất ở tại nông thôn | Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). | | 550.000/m² | 350.000/m² | 300.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). | | 220.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất thương mại dịch vụ | Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). | | 220.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) | | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) | | 160.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) | | 160.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) | | 160.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) | | 550.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) | | 220.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) | | 220.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) | | 500.000/m² | 350.000/m² | 300.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) | | 200.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) | | 200.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Dọc Quốc lộ 14 | Đất thương mại dịch vụ | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) | | 200.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Đường Buôn Kđrô 1 | Đất ở tại nông thôn | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 | | 250.000/m² | 230.000/m² | 220.000/m² |
Đường Buôn Kđrô 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 | | 100.000/m² | 92.000/m² | 88.000/m² |
Đường Buôn Kđrô 1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 | | 100.000/m² | 92.000/m² | 88.000/m² |
Đường Buôn Kđrô 1 | Đất thương mại dịch vụ | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 | | 100.000/m² | 92.000/m² | 88.000/m² |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Đất ở tại nông thôn | Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh | | 300.000/m² | 280.000/m² | 250.000/m² |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh | | 120.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh | | 120.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |