THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk năm 2026, gồm 32 đường/khu vực có dữ liệu và 294 dòng giá. Giá từ 88.000 đến 1.700.000 đồng/m².

Có 32 đường/khu vực và 294 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp ranh giới xã Pơng DrangNgã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
640.000/m²200.000/m²140.000/m²100.000/m²
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
680.000/m²220.000/m²140.000/m²100.000/m²
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng
300.000/m²280.000/m²
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng
120.000/m²112.000/m²
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng
120.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
1.6 triệu/m²400.000/m²340.000/m²280.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
640.000/m²160.000/m²136.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
640.000/m²160.000/m²136.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
640.000/m²160.000/m²136.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
1.6 triệu/m²550.000/m²350.000/m²300.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
640.000/m²220.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
640.000/m²220.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
1.5 triệu/m²400.000/m²320.000/m²280.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
600.000/m²160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
600.000/m²160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
600.000/m²160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
1.7 triệu/m²550.000/m²350.000/m²250.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
680.000/m²220.000/m²140.000/m²100.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
680.000/m²220.000/m²140.000/m²100.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
1.4 triệu/m²500.000/m²350.000/m²300.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
560.000/m²200.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
560.000/m²200.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
560.000/m²200.000/m²140.000/m²120.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
280.000/m²250.000/m²230.000/m²220.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh
350.000/m²300.000/m²280.000/m²250.000/m²
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh
140.000/m²120.000/m²112.000/m²100.000/m²
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh
140.000/m²120.000/m²112.000/m²100.000/m²

Bảng giá đất Xã Krông Búk năm 2026

Khu vực:
Xã Krông Búk, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 88.000 đến 1.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Búk