Bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 32 đường/khu vực và 294 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp ranh giới xã Pơng DrangNgã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
640.000/m²200.000/m²140.000/m²100.000/m²
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
680.000/m²220.000/m²140.000/m²100.000/m²
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng
300.000/m²280.000/m²
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng
120.000/m²112.000/m²
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)Đi xã Cư Pơng
120.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
1.6 triệu/m²400.000/m²340.000/m²280.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
640.000/m²160.000/m²136.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
640.000/m²160.000/m²136.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)Ngã ba đường vào Buôn Kmu
640.000/m²160.000/m²136.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
1.6 triệu/m²550.000/m²350.000/m²300.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
640.000/m²220.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72)Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
640.000/m²220.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
1.5 triệu/m²400.000/m²320.000/m²280.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
600.000/m²160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
600.000/m²160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã ba đường vào Buôn KmuHết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
600.000/m²160.000/m²128.000/m²112.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
1.7 triệu/m²550.000/m²350.000/m²250.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
680.000/m²220.000/m²140.000/m²100.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77)Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
680.000/m²220.000/m²140.000/m²100.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
1.4 triệu/m²500.000/m²350.000/m²300.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
560.000/m²200.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
560.000/m²200.000/m²140.000/m²120.000/m²
Dọc Quốc lộ 14
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57)Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
560.000/m²200.000/m²140.000/m²120.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
280.000/m²250.000/m²230.000/m²220.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh
350.000/m²300.000/m²280.000/m²250.000/m²
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh
140.000/m²120.000/m²112.000/m²100.000/m²
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)Giáp ranh giới xã Ea Tóh
140.000/m²120.000/m²112.000/m²100.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Krông Búk