THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Giao Thông Liên Thôn (đoạn Từ Ngã Ba Đi Nông Trường Cao Su Chư K'bô), Xã Krông Búk, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Giao Thông Liên Thôn (đoạn Từ Ngã Ba Đi Nông Trường Cao Su Chư K'bô), Xã Krông Búk, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 280.000 đến 700.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
700.000/m²
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
280.000/m²
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
280.000/m²
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
280.000/m²

Bảng giá đất Đường Giao Thông Liên Thôn (đoạn Từ Ngã Ba Đi Nông Trường Cao Su Chư K'bô) năm 2026

Khu vực:
Đường Giao Thông Liên Thôn (đoạn Từ Ngã Ba Đi Nông Trường Cao Su Chư K'bô), Xã Krông Búk, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 280.000 đến 700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.