THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Buôn Kđrô 1, Xã Krông Búk, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Buôn Kđrô 1, Xã Krông Búk, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 88.000 đến 300.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
280.000/m²250.000/m²230.000/m²220.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
112.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hồ Ea Kroa
300.000/m²250.000/m²230.000/m²220.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hồ Ea Kroa
120.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hồ Ea Kroa
120.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²
Đường Buôn Kđrô 1
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hồ Ea Kroa
120.000/m²100.000/m²92.000/m²88.000/m²

Bảng giá đất Đường Buôn Kđrô 1 năm 2026

Khu vực:
Đường Buôn Kđrô 1, Xã Krông Búk, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 88.000 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.