THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Quốc Lộ 14 Cũ (đường Vào Cơ Quan Quân Sự Krông Búk Cũ), Xã Krông Búk, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 14 Cũ (đường Vào Cơ Quan Quân Sự Krông Búk Cũ), Xã Krông Búk, Đắk Lắk năm 2026 với 4 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 100.000 đến 600.000 đồng/m².

4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
XÃ KRÔNG BÚK
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57)Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
600.000/m²450.000/m²300.000/m²250.000/m²
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
XÃ KRÔNG BÚK
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57)Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
240.000/m²180.000/m²120.000/m²100.000/m²
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
XÃ KRÔNG BÚK
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57)Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
240.000/m²180.000/m²120.000/m²100.000/m²
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)
XÃ KRÔNG BÚK
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57)Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
240.000/m²180.000/m²120.000/m²100.000/m²

Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 14 Cũ (đường Vào Cơ Quan Quân Sự Krông Búk Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Quốc Lộ 14 Cũ (đường Vào Cơ Quan Quân Sự Krông Búk Cũ), Xã Krông Búk, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 100.000 đến 600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.