Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đi Vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng, Xã Krông Búk, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 88.000 đến 500.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung LộcĐến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 | 500.000/m² | 450.000/m² | 280.000/m² | 250.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung LộcĐến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 | 200.000/m² | 180.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung LộcĐến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 | 200.000/m² | 180.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung LộcĐến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 | 200.000/m² | 180.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 | 450.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 250.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 | 180.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 | 180.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 | 180.000/m² | 128.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. | 350.000/m² | 300.000/m² | 250.000/m² | 220.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. | 140.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. | 140.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | TMD Đất thương mại dịch vụ | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. | 140.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² | 88.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | ONT Đất ở tại nông thôn | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 380.000/m² | 300.000/m² | 280.000/m² | 250.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 152.000/m² | 120.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 152.000/m² | 120.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng XÃ KRÔNG BÚK | TMD Đất thương mại dịch vụ | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 152.000/m² | 120.000/m² | 112.000/m² | 100.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.