Giá đất Đường Tiếp Giáp Quốc Lộ 14, Thuộc Thôn Kty, Xã Krông Búk, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Tiếp Giáp Quốc Lộ 14, Thuộc Thôn Kty, Xã Krông Búk, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệmĐến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
400.000/m²320.000/m²280.000/m²250.000/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệmĐến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
160.000/m²128.000/m²112.000/m²100.000/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệmĐến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
160.000/m²128.000/m²112.000/m²100.000/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệmĐến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
160.000/m²128.000/m²112.000/m²100.000/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
400.000/m²320.000/m²280.000/m²250.000/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
160.000/m²128.000/m²112.000/m²100.000/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
160.000/m²128.000/m²112.000/m²100.000/m²
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty
XÃ KRÔNG BÚK
TMDĐất thương mại dịch vụ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 14Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
160.000/m²128.000/m²112.000/m²100.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.