Bảng giá đất Xã Cư Yang, Đắk Lắk 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Cư Yang, Đắk Lắk năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 78 dòng giá. Giá từ 44.000 đến 920.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 200.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới Ea Păl - Cư YangRanh giới thôn 1 và thôn 2 | 100.000/m² | 72.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 132.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 500.000/m² | 360.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 200.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 200.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 190.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 76.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 76.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 76.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan | 800.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² | 350.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan | 320.000/m² | 224.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan | 320.000/m² | 224.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 920.000/m² | 640.000/m² | 460.000/m² | 400.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 368.000/m² | 256.000/m² | 184.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 368.000/m² | 256.000/m² | 184.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 368.000/m² | 256.000/m² | 184.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 330.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 132.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 132.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 200.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 140.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |
Bảng giá đất Xã Cư Yang năm 2026
- Khu vực:
- Xã Cư Yang, Đắk Lắk.
- Loại đất:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 44.000 đến 920.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.