Bảng giá đất Xã Cư Yang, Đắk Lắk 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Cư Yang, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 7 đường/khu vực và 78 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 200.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới Ea Păl - Cư YangRanh giới thôn 1 và thôn 2 | 100.000/m² | 72.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 132.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 500.000/m² | 360.000/m² | 260.000/m² | 220.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 200.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu C13Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ) | 200.000/m² | 144.000/m² | 104.000/m² | 88.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 190.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 76.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 76.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu thôn 6Cầu thôn 9 | 76.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu thôn 9Hết thôn 14 | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | — |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan | 800.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² | 350.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan | 320.000/m² | 224.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Trạm Y tế xã (Cư Yang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan | 320.000/m² | 224.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 920.000/m² | 640.000/m² | 460.000/m² | 400.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 368.000/m² | 256.000/m² | 184.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 368.000/m² | 256.000/m² | 184.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng LanCầu thôn 6 | 368.000/m² | 256.000/m² | 184.000/m² | 160.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 330.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 132.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² |
Đường ĐX_01 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ranh giới thôn 1 và thôn 2Cầu C13 | 132.000/m² | 92.000/m² | 64.000/m² | 56.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 200.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 140.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |