Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đx_02, Xã Cư Yang, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 200.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 140.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 260.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 104.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 104.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 104.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 170.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.