Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đx_02, Xã Cư Yang, Đắk Lắk năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 44.000 đến 260.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 200.000/m² | 170.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Đài tưởng niệmHết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng Lưu | 80.000/m² | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 140.000/m² | 130.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất trường THCS Phan Đăng LưuGiáp buôn Trưng | 56.000/m² | 52.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 260.000/m² | 180.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 104.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 104.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba nhà ông HoànHết ranh giới đất Đài tưởng niệm | 104.000/m² | 72.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 170.000/m² | 150.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
Đường ĐX_02 XÃ CƯ YANG | TMD Đất thương mại dịch vụ | Cầu qua sông Krông PắkNgã ba nhà ông Hoàn | 68.000/m² | 60.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.