Bảng giá đất Xã Ia Lốp, Đắk Lắk 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Ia Lốp, Đắk Lắk được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 86 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết khu QHTT xãNgã 4 thôn Chiềng | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết khu QHTT xãNgã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách | 72.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn ChiềngNgã 4 thôn Đừng Nhạp | 56.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn Chiềng đi thôn Lầu Nàng, thôn Đai ThônNgã ba tiếp giáp Quốc lộ 14C (thôn Đai Thôn) | 64.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn ĐoànHết khu QHTT xã (Hướng đi về khu B, Đoàn KTQP 737) | 116.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn ĐoànHết khu QHTT xã (Hướng đi về thôn Chiềng) | 104.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn ĐoànNgã 3 thôn Án (hướng về xã Ea Rốk) | 72.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn ĐoànNgã 4 thôn Trung | 80.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe)Ngã ba thôn Dự | 68.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn TrungGiáp cầu Km2 +247 | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Khu B, Đoàn KTQP 737Ngã ba thôn Đai Thôn | 64.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn TrungNgã ba Thôn Án | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn ÁnGiáp xã Ea Rốk | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn Án đi về thôn Dự, thôn Thạnh Phú, thôn Giồng Trôm Chợ LáchNgã ba Quốc lộ 14C (giáp cầu Ia Lốp) | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 14C XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn DựHết khu dân cư làng thanh niên lập nghiệp giáp xã Ea Rốk | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe)Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) | 140.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe)Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) | 56.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe)Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) | 56.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe)Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) | 56.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26)Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) | 150.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26)Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) | 60.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26)Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) | 60.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Đường trục 2 XÃ IA LỐP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26)Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) | 60.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Trục đường 1 XÃ IA LỐP | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết khu QHTT xãNgã 4 thôn Chiềng | 130.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Trục đường 1 XÃ IA LỐP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết khu QHTT xãNgã 4 thôn Chiềng | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Trục đường 1 XÃ IA LỐP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết khu QHTT xãNgã 4 thôn Chiềng | 52.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Trục đường 1 XÃ IA LỐP | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết khu QHTT xãNgã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách | 180.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Trục đường 1 XÃ IA LỐP | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết khu QHTT xãNgã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách | 72.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Trục đường 1 XÃ IA LỐP | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết khu QHTT xãNgã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách | 72.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Trục đường 1 XÃ IA LỐP | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 4 thôn ChiềngNgã 4 thôn Đừng Nhạp | 140.000/m² | 120.000/m² | — | — |