THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tây Hòa, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tây Hòa, Đắk Lắk năm 2026, gồm 52 đường/khu vực có dữ liệu và 314 dòng giá. Giá từ 60.000 đến 8.200.000 đồng/m².

Có 52 đường/khu vực và 314 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu GaCầu ông Ba Thu
700.000/m²400.000/m²250.000/m²150.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu GaCầu ông Ba Thu
280.000/m²160.000/m²100.000/m²60.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu GaCầu ông Ba Thu
280.000/m²160.000/m²100.000/m²60.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu GaCầu ông Ba Thu
280.000/m²160.000/m²100.000/m²60.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
600.000/m²500.000/m²270.000/m²165.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
240.000/m²200.000/m²110.000/m²70.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
240.000/m²200.000/m²110.000/m²70.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
240.000/m²200.000/m²110.000/m²70.000/m²
Đường D1, D2, N2
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến8.2 triệu/m²
Đường D1, D2, N2
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.3 triệu/m²
Đường D1, D2, N2
XÃ TÂY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến3.3 triệu/m²
Đường D1, D2, N2
XÃ TÂY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến3.3 triệu/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Tạ BíchNgã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định
2 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu Tạ BíchNgã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định
800.000/m²600.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu Tạ BíchNgã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định
800.000/m²600.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cầu Tạ BíchNgã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định
800.000/m²600.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân ĐịnhGiáp ranh xã Hòa Thịnh
1.3 triệu/m²900.000/m²650.000/m²400.000/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân ĐịnhGiáp ranh xã Hòa Thịnh
520.000/m²360.000/m²260.000/m²160.000/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân ĐịnhGiáp ranh xã Hòa Thịnh
520.000/m²360.000/m²260.000/m²160.000/m²
Đường ĐH73
XÃ TÂY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân ĐịnhGiáp ranh xã Hòa Thịnh
520.000/m²360.000/m²260.000/m²160.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ga Gò Mầm cũNgã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh
2 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ga Gò Mầm cũNgã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh
800.000/m²600.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ga Gò Mầm cũNgã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh
800.000/m²600.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ga Gò Mầm cũNgã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh
800.000/m²600.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú KhánhCầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh)
1 triệu/m²800.000/m²600.000/m²400.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú KhánhCầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh)
400.000/m²320.000/m²240.000/m²160.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú KhánhCầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh)
400.000/m²320.000/m²240.000/m²160.000/m²
Đường ĐH74
XÃ TÂY HÒA
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú KhánhCầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh)
400.000/m²320.000/m²240.000/m²160.000/m²
Đường dọc theo bờ kênh Nam
XÃ TÂY HÒA
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chùa Mỹ QuangGiáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ)
800.000/m²650.000/m²
Đường dọc theo bờ kênh Nam
XÃ TÂY HÒA
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chùa Mỹ QuangGiáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ)
320.000/m²260.000/m²

Bảng giá đất Xã Tây Hòa năm 2026

Khu vực:
Xã Tây Hòa, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 60.000 đến 8.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tây Hòa