Giá đất Đường Cầu Ga Đi Xã Hòa Thịnh Theo Kênh N6 (đường Cầu Ga Đi Xã Hòa Đồng Theo Kênh N6 Cũ), Xã Tây Hòa, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Cầu Ga Đi Xã Hòa Thịnh Theo Kênh N6 (đường Cầu Ga Đi Xã Hòa Đồng Theo Kênh N6 Cũ), Xã Tây Hòa, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu GaCầu ông Ba Thu
700.000/m²400.000/m²250.000/m²150.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu GaCầu ông Ba Thu
280.000/m²160.000/m²100.000/m²60.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu GaCầu ông Ba Thu
280.000/m²160.000/m²100.000/m²60.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu GaCầu ông Ba Thu
280.000/m²160.000/m²100.000/m²60.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
ONTĐất ở tại nông thôn
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
600.000/m²500.000/m²270.000/m²165.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
240.000/m²200.000/m²110.000/m²70.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
240.000/m²200.000/m²110.000/m²70.000/m²
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ)
XÃ TÂY HÒA
TMDĐất thương mại dịch vụ
Cầu ông Ba ThuGiáp xã Hòa Thịnh
240.000/m²200.000/m²110.000/m²70.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.