| Đất ở tại đô thị | Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)Đường 30 tháng 4 | | — | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162Mỏ đá 507 | | 3.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
An Dương Vương | Đất ở tại đô thị | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | | 4.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
An Dương Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
An Dương Vương | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
An Dương Vương | Đất thương mại dịch vụ | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 900.000/m² | 800.000/m² | 750.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | — | 360.000/m² | 320.000/m² | 300.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | — | 360.000/m² | 320.000/m² | 300.000/m² |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | — | 450.000/m² | 400.000/m² | 380.000/m² |
Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | | 2.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | | 960.000/m² | 880.000/m² | 840.000/m² |
Đào Duy Anh | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | | 960.000/m² | 880.000/m² | 840.000/m² |
Đào Duy Anh | Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường 10 tháng 3 | Đất ở tại đô thị | Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu | | — | — | — |
Đường 10 tháng 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu | | — | — | — |
Đường 10 tháng 3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu | | — | — | — |
Đường 10 tháng 3 | Đất thương mại dịch vụ | Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu | | — | — | — |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất ở tại đô thị | Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú | | — | — | — |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú | | — | — | — |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú | | — | — | — |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất thương mại dịch vụ | Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú | | — | — | — |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất ở tại đô thị | Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú | | 6.3 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú | | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú | | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ) | Đất thương mại dịch vụ | Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú | | 3.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |