THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Thành Nhất, Đắk Lắk 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Thành Nhất, Đắk Lắk năm 2026, gồm 79 đường/khu vực có dữ liệu và 506 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 34.000.000 đồng/m².

Có 79 đường/khu vực và 506 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Mai Xuân Thưởng (thuộc đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)Đường 30 tháng 4
34 triệu/m²
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162Mỏ đá 507
7 triệu/m²3.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.8 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
10.5 triệu/m²4.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
4.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
4.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1 triệu/m²
An Dương Vương
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187)
5.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.9 triệu/m²1.3 triệu/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến900.000/m²800.000/m²750.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến360.000/m²320.000/m²300.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến360.000/m²320.000/m²300.000/m²
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường từ đường Nguyễn Thị Định đi xã Ea Nuôl đi Tổ dân phố 15: đoạn từ Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 đến Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 227; tờ bản đồ số 148 được tính trong phạm vi 100m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 100m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến450.000/m²400.000/m²380.000/m²
Đào Duy Anh
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
5.4 triệu/m²2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đào Duy Anh
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
2.2 triệu/m²960.000/m²880.000/m²840.000/m²
Đào Duy Anh
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
2.2 triệu/m²960.000/m²880.000/m²840.000/m²
Đào Duy Anh
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang
2.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường 10 tháng 3
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu
30 triệu/m²
Đường 10 tháng 3
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu
12 triệu/m²
Đường 10 tháng 3
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu
12 triệu/m²
Đường 10 tháng 3
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Vũ Xuân Thiều và đầu ranh Siêu thị GO (thửa đất số 491; tờ bản đồ số 222)Phan Bội Châu
15 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú
28 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú
11.2 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú
11.2 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Phan Bội Châu (thuộc khu tái định cư nhà ở công vụ)Phan Huy Chú
14 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú
18 triệu/m²6.3 triệu/m²5.4 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú
7.2 triệu/m²2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú
7.2 triệu/m²2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường 30 tháng 4 (trừ khu tái định cư nhà ở công vụ)
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Phường Buôn Ma Thuột (Cầu Km13+485)Phan Huy Chú
9 triệu/m²3.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Toàn tuyến17.5 triệu/m²
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến7 triệu/m²
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Toàn tuyến7 triệu/m²
Đường ngang song song đường Phan Bội Châu
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Toàn tuyến8.8 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Thành Nhất năm 2026

Khu vực:
Phường Thành Nhất, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 34.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Thành Nhất