Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Nhân Tông, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) | 8 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) | 3.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² |
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) | 3.2 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 800.000/m² |
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76Hết đường (Hết thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 84 và hết thửa đất số 103; Tờ bản đồ số 68) | 4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Phan Huy ChúHẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Huy ChúHẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 | 4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Huy ChúHẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 | 4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Trần Nhân Tông PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phan Huy ChúHẻm 184 Phan Huy Chú và hết thửa đất số 257; Tờ bản đồ số 76 | 5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.