THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phan Huy Chú, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Phan Huy Chú, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 600.000 đến 18.000.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
14.3 triệu/m²4.3 triệu/m²3.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
5.7 triệu/m²1.7 triệu/m²1.6 triệu/m²960.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
5.7 triệu/m²1.7 triệu/m²1.6 triệu/m²960.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú
7.2 triệu/m²2.1 triệu/m²1.9 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
7.5 triệu/m²2.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
3 triệu/m²960.000/m²840.000/m²600.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
3 triệu/m²960.000/m²840.000/m²600.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú)
3.8 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²750.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28,
4.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²800.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28,
4.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²800.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)
12 triệu/m²3.6 triệu/m²3.2 triệu/m²2 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)
6 triệu/m²1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²1 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
15.5 triệu/m²4.7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
6.2 triệu/m²1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
6.2 triệu/m²1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113
7.8 triệu/m²2.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.3 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
10 triệu/m²3 triệu/m²2.7 triệu/m²1.7 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²680.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²680.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)
5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²850.000/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
18 triệu/m²5.4 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
7.2 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
7.2 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phan Huy Chú
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81
9 triệu/m²2.7 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Phan Huy Chú năm 2026

Khu vực:
Đường Phan Huy Chú, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.