Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phan Huy Chú, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú | 14.3 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú | 5.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 960.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú | 5.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 960.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162, tờ bản đồ số 113Hẻm 157; 260 Phan Huy Chú | 7.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) | 7.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) | 3 triệu/m² | 960.000/m² | 840.000/m² | 600.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) | 3 triệu/m² | 960.000/m² | 840.000/m² | 600.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ)Hết địa bàn phường Thành Nhất (Giáp xã Hòa Phú) | 3.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 750.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, | 4.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, | 4.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) | 12 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hẻm 157; 260 Phan Huy ChúNgã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87) | 6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 | 15.5 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 | 6.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 | 6.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81Chu Văn Tấn và hết thửa đất số 15, 29, 162 tờ bản đồ số 113 | 7.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) | 10 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) | 4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 680.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) | 4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 680.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 71 và thửa đất số 28, tờ bản đồ số 87)Đường vào trường THPT Dân tộc nội trú N'Trang Lơng và trường THCS Đào Duy Từ (cũ) | 5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 850.000/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 | 18 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 | 7.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 | 7.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phan Huy Chú PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đường 30 tháng 4Hoàng Hữu Nam và hết thửa đất số 57, tờ bản đồ số 81 | 9 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.