Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Cảnh Dị, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyễn Cảnh Dị PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Võ Văn KiệtHết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Nguyễn Cảnh Dị PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Võ Văn KiệtHết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) | 2.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 960.000/m² | 600.000/m² |
Nguyễn Cảnh Dị PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Võ Văn KiệtHết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) | 2.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 960.000/m² | 600.000/m² |
Nguyễn Cảnh Dị PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Võ Văn KiệtHết đường (Hết thửa đất số 3; Tờ bản đồ số 157 và hết thửa đất số 24; Tờ bản đồ số 156) | 3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 750.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.