Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Thủ Độ, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 600.000 đến 12.600.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODT Đất ở tại đô thị | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang | 5.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang | 2.2 triệu/m² | 960.000/m² | 880.000/m² | 840.000/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang | 2.2 triệu/m² | 960.000/m² | 880.000/m² | 840.000/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMD Đất thương mại dịch vụ | Hết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao)Đào Duy Anh và Hẻm 174 Y Wang | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162Mỏ đá 507 | 2.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 720.000/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODT Đất ở tại đô thị | Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 | 8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 | 3.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Cơ ThạchNguyễn Phúc Chu | 12.6 triệu/m² | — | — | — |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Cơ ThạchNguyễn Phúc Chu | 5 triệu/m² | — | — | — |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODT Đất ở tại đô thị | Nguyễn Phúc ChuNgã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 | 8.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Phúc ChuNgã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 | 3.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODT Đất ở tại đô thị | 03 Võ Văn KiệtHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) | 6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 03 Võ Văn KiệtHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) | 2.4 triệu/m² | 960.000/m² | 840.000/m² | 600.000/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 03 Võ Văn KiệtHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) | 2.4 triệu/m² | 960.000/m² | 840.000/m² | 600.000/m² |
Trần Thủ Độ PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMD Đất thương mại dịch vụ | 03 Võ Văn KiệtHết thửa đất số 89; Tờ bản đồ số 89, phường Thành Nhất; hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 120, phường Ea Kao) | 3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 750.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.