Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tố Hữu, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) | 15 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) | 6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) | 6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97Ngã tư đường (Hết thửa 48, tờ bản đồ số 44 và thửa 161, tờ bản đồ số 97) | 7.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161,Hết ranh giới phường Thành Nhất | 4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 880.000/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161,Hết ranh giới phường Thành Nhất | 4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 880.000/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97)Hết ranh giới phường Thành Nhất | 10 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 44 và thửa đất số 161, tờ bản đồ số 97)Hết ranh giới phường Thành Nhất | 5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa)Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 | 18 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa)Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 | 7.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa)Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 | 7.2 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Tố Hữu PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Võ Văn Kiệt (Ngã 3 Duy Hòa)Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa đất số 37, Tờ bản đồ số 144); bên trái hết thửa đất số 238, Tờ bản đồ số 97 | 9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.