Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Hẻm 610 Lê Duẩn, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hẻm 610 Lê Duẩn PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Lê DuẩnHết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) | 8.3 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Hẻm 610 Lê Duẩn PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Lê DuẩnHết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) | 3.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² |
Hẻm 610 Lê Duẩn PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Lê DuẩnHết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) | 3.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² |
Hẻm 610 Lê Duẩn PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Lê DuẩnHết ranh giới phường Thành Nhất (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 79) | 4.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.