Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Triệu Quang Phục, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162Mỏ đá 507 | 2.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 720.000/m² |
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162Mỏ đá 507 | 3.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² |
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 | 3.2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 800.000/m² |
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7Ngã 3 đường vào Nghĩa trang và Hết thửa đất số 1170; Tờ bản đồ số 162 | 4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Phúc ChuNgã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 | 3.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 840.000/m² |
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Phúc ChuNgã 3 Tạ Quang Bửu và Hội trường Tổ dân phố 7 | 4.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Cơ ThạchNguyễn Phúc Chu | 5 triệu/m² | — | — | — |
Triệu Quang Phục PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Cơ ThạchNguyễn Phúc Chu | 6.3 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.