Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường An Dương Vương, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | 10.5 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | 4.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | 4.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1 triệu/m² |
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phan Đình PhùngHết đường (Hết thửa đất số 1; Tờ bản đồ số 209 và hết thửa đất số 219; Tờ bản đồ số 187) | 5.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Trương Công ĐịnhPhan Đình Phùng | 14.2 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trương Công ĐịnhPhan Đình Phùng | 5.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trương Công ĐịnhPhan Đình Phùng | 5.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
An Dương Vương PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Trương Công ĐịnhPhan Đình Phùng | 7.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.