Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đào Duy Anh, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | 5.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | 2.2 triệu/m² | 960.000/m² | 880.000/m² | 840.000/m² |
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | 2.2 triệu/m² | 960.000/m² | 880.000/m² | 840.000/m² |
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90)Trần Thủ Độ và Hẻm 174 Y Wang | 2.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Võ Văn KiệtNgã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) | 6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Võ Văn KiệtNgã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) | 2.4 triệu/m² | 960.000/m² | 840.000/m² | 600.000/m² |
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Võ Văn KiệtNgã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) | 2.4 triệu/m² | 960.000/m² | 840.000/m² | 600.000/m² |
Đào Duy Anh PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Võ Văn KiệtNgã 3 đường (Hết thửa đất số 817, 21; tờ bản đồ số 90) | 3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 750.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.