Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phạm Văn Bạch, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phạm Văn Bạch PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Mai Xuân Thưởng (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)Đường 30 tháng 4 | 34 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | 7.3 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Phan Đình PhùngMai Xuân Thưởng | 36 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Trương Công ĐịnhPhan Đình Phùng | 40.8 triệu/m² | 12.2 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Nguyễn Thị ĐịnhHết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) | 13.8 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Thị ĐịnhHết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) | 5.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nguyễn Thị ĐịnhHết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) | 5.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phạm Văn Bạch PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nguyễn Thị ĐịnhHết đường (Hết thửa đất số 642; Tờ bản đồ số 4) | 6.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.