THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trương Công Định, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trương Công Định, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 2.440.000 đến 33.200.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công ĐịnhTrần Phú
30.6 triệu/m²10.7 triệu/m²9.2 triệu/m²6.1 triệu/m²
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công ĐịnhTrần Phú
12.2 triệu/m²4.3 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công ĐịnhTrần Phú
12.2 triệu/m²4.3 triệu/m²3.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Yết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công ĐịnhTrần Phú
15.3 triệu/m²5.3 triệu/m²4.6 triệu/m²3 triệu/m²
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Phan Bội ChâuYết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
33.2 triệu/m²11.6 triệu/m²10 triệu/m²6.6 triệu/m²
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phan Bội ChâuYết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
13.3 triệu/m²4.6 triệu/m²4 triệu/m²2.6 triệu/m²
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Phan Bội ChâuYết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
13.3 triệu/m²4.6 triệu/m²4 triệu/m²2.6 triệu/m²
Trương Công Định
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Phan Bội ChâuYết Kiêu và Hẻm 17 Trương Công Định
16.6 triệu/m²5.8 triệu/m²5 triệu/m²3.3 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Trương Công Định năm 2026

Khu vực:
Đường Trương Công Định, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.440.000 đến 33.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.