Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Võ Văn Kiệt, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
23 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 | 25 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 | 10 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 | 10 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 | 21 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 | 8.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 | 8.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140 | 10.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) | 19 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) | 7.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) | 7.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138) | 9.5 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất | 8.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất | 3.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất | 3.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất | 4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 | 17 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 | 6.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 | 6.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31 | 8.5 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | TMDĐất thương mại dịch vụ | Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142 | 12.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | ODTĐất ở tại đô thị | Đường 30 tháng 4Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng | 22.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường 30 tháng 4Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng | 9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Võ Văn Kiệt PHƯỜNG THÀNH NHẤT | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường 30 tháng 4Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng | 9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.