THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Võ Văn Kiệt, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Võ Văn Kiệt, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk năm 2026 với 23 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 800.000 đến 25.000.000 đồng/m².

23 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
25 triệu/m²6.3 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
10 triệu/m²2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
10 triệu/m²2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
21 triệu/m²5.3 triệu/m²4.6 triệu/m²3.6 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
8.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
8.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140
10.5 triệu/m²2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
19 triệu/m²4.8 triệu/m²4.2 triệu/m²3.2 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
7.6 triệu/m²1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
7.6 triệu/m²1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Trần Cao Vân và hết thửa đất số 49 tờ bản đồ số 140Ngã tư đường (Hết thửa 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)
9.5 triệu/m²2.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất
8.1 triệu/m²2.8 triệu/m²2.6 triệu/m²2 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất
3.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất
3.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359, tờ bản đồ số 31Hết địa bàn phường Thành Nhất
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
17 triệu/m²4.3 triệu/m²3.7 triệu/m²2.9 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
6.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
6.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư đường (Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 136 và thửa 4, tờ bản đồ số 138)Ngã 3 đường vào Hội trường Tổ dân phố 14 và hết thửa đất số 359 tờ bản đồ số 31
8.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa ĐăngĐến đường Tố Hữu và hết thửa đất số 26; Tờ bản đồ số 142
12.5 triệu/m²3.1 triệu/m²2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
ODT
Đất ở tại đô thị
Đường 30 tháng 4Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
22.5 triệu/m²5.6 triệu/m²5 triệu/m²3.8 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 30 tháng 4Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
9 triệu/m²2.2 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Võ Văn Kiệt
PHƯỜNG THÀNH NHẤT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường 30 tháng 4Chu Văn Tấn và Nguyễn Khoa Đăng
9 triệu/m²2.2 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Võ Văn Kiệt năm 2026

Khu vực:
Đường Võ Văn Kiệt, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 800.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.