Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau | Đất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường đi 737 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22Cầu xi măng qua xã Ea Bung | | 156.000/m² | 140.000/m² | 132.000/m² |
Đường đi 737 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22Cầu xi măng qua xã Ea Bung | | 62.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi 737 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22Cầu xi măng qua xã Ea Bung | | 62.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi 737 | Đất thương mại dịch vụ | Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22Cầu xi măng qua xã Ea Bung | | 62.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi 737 | Đất ở tại nông thôn | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật)Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 | | 180.000/m² | 140.000/m² | 132.000/m² |
Đường đi 737 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật)Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 | | 72.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi 737 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật)Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 | | 72.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi 737 | Đất thương mại dịch vụ | Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 94 (cầu nhà ông Nhật)Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 | | 72.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Ea Khanh | Đất ở tại nông thôn | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114)Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) | | 160.000/m² | 140.000/m² | 132.000/m² |
Đường đi Ea Khanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114)Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) | | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Ea Khanh | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114)Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) | | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Ea Khanh | Đất thương mại dịch vụ | Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 114)Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) | | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất ở tại nông thôn | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46)Đường vào Tháp Chàm | | 228.000/m² | 171.000/m² | 132.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46)Đường vào Tháp Chàm | | 91.000/m² | 68.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46)Đường vào Tháp Chàm | | 91.000/m² | 68.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất thương mại dịch vụ | Cầu (nhà ông Nhượng) (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 46)Đường vào Tháp Chàm | | 91.000/m² | 68.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất ở tại nông thôn | Đường vào Tháp ChàmCầu suối cạn thôn 5 | | 168.000/m² | 140.000/m² | 132.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào Tháp ChàmCầu suối cạn thôn 5 | | 67.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào Tháp ChàmCầu suối cạn thôn 5 | | 67.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) | Đất thương mại dịch vụ | Đường vào Tháp ChàmCầu suối cạn thôn 5 | | 67.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung | | 160.000/m² | 140.000/m² | 132.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung | | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung | | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường đi xã Ea Bung | Đất thương mại dịch vụ | Ngã ba thôn 3 (thôn 13- 14 cũ)Cầu qua xã Ea Bung | | 64.000/m² | 56.000/m² | 53.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Đất ở tại nông thôn | Cầu Cây SungNgã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) | | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 910.000/m² |
Đường liên xã (Tỉnh Lộ 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Cây SungNgã 4 (hết đất trụ sở UBND xã) | | 1.1 triệu/m² | 840.000/m² | 364.000/m² |